I. MÔ TẢ KHÓA HỌC
- Sự cần thiết: Khoá học nhằm cung cấp kiến thức chuyên ngành và kỹ năng lâm sàng phẫu thuật hàm mặt cho các bác sĩ bổ sung chứng chỉ chuyên môn trong hoạt động khám chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt.
- Cơ sở pháp lý: Quyết định số 2121/QĐ-BYT ngày 21 tháng 5 năm 2020 ban hành tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Răng hàm mặt.
II. MỤC TIÊU KHÓA HỌC
1. Mục tiêu khóa học:
2.1. Mục tiêu khóa học: Khóa học phẫu thuật hàm mặt cơ bản nhằm cung cấp kiến thức và kỹ năng cho các bác sỹ răng hàm mặt trong thực hành lâm sàng và ứng dụng trong điều trị phục hồi thẩm mỹ và chức năng vùng hàm mặt.
2. Mục tiêu cụ thể:
2.1. Về kiến thức
- Mô tả sự lành thương cũng như các vấn đề liên quan điều chấn thương hàm mặt, viêm nhiễm hàm mặt, u, nang.
- Phân biệt các kỹ thuật điều trị biến dạng thông thường, chấn thương hàm mặt, viêm nhiễm hàm mặt, u, nang.
- Phân tích các phương pháp xử trí dị tật môi, vòm miệng.
- Mô tả qui trình xử trí cấp cứu hàm mặt.
2.2. Về kỹ năng:
- Phân tích được kế hoạch điều trị về phẫu thuật người bệnh chấn thương hàm mặt, viêm nhiễm hàm mặt, u, nang.
- Thực hiện được các kỹ thuật phẫu thuật điều trị người bệnh chấn thương hàm mặt, viêm nhiễm hàm mặt, u, nang, dị tật môi, u ác tính vùng hàm mặt.
- Thực hiện các bước cơ bản trong cấy ghép implant nha khoa.
2.3. Về thái độ:
- Tôn trọng người bệnh.
- Tuân thủ qui định hành nghề.
- Nghiêm túc chấp hành qui định khoá học, cơ sở thực hành.
III. ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ
Bác sĩ Răng Hàm Mặt, bác sĩ định hướng Răng Hàm Mặt có chứng chỉ hành nghề Răng Hàm Mặt.
IV. NỘI DUNG KHÓA HỌC
|
Số |
Tên bài giảng |
Mục tiêu |
Lý |
Lab |
BV |
Tổng |
|
Module 1. Đại cương phẫu thuật hàm mặt cơ bản |
||||||
|
1 |
Giải phẫu ứng dụng răng hàm mặt |
2.2.1.1, 2.2.1.2 |
5 |
5 |
20 |
30 |
|
2 |
Các nguyên tắc cơ bản trong phẫu thuật miệng và hàm mặt |
2.2.1.1, 2.2.1.2 |
5 |
|
0 |
5 |
|
3 |
Kiểm soát nhiễm khuẩn trong răng hàm mặt |
2.2.1.1, 2.2.1.2 |
5 |
|
20 |
25 |
|
4 |
Dụng cụ phẫu thuật miệng và hàm mặt |
2.2.1.1, 2.2.1.2 |
5 |
10 |
20 |
35 |
|
5 |
Chỉ và khâu phẫu thuật miệng |
2.2.1.1, 2.2.1.2 |
5 |
10 |
20 |
35 |
|
6 |
Chẩn đoán hình ảnh nha khoa |
2.2.1.1, 2.2.1.2 |
5 |
10 |
20 |
35 |
|
7 |
Kế hoạch điều trị bệnh lý hàm mặt |
2.2.1.1, 2.2.1.2 |
5 |
10 |
0 |
5 |
|
Module 2. Phẫu thuật hàm mặt |
||||||
|
8 |
Kỹ thuật vô cảm trong phẫu thuật hàm mặt |
2.2.1.2, 2.2.2.2 |
5 |
|
20 |
25 |
|
9 |
Đường vào phẫu thuật hàm mặt |
2.2.1.2, 2.2.2.2 |
5 |
5 |
10 |
25 |
|
10 |
Điều trị gãy xương hàm dưới |
2.2.1.2, 2.2.2.2 |
5 |
5 |
10 |
20 |
|
11 |
Điều trị gãy tầng giữa mặt |
2.2.1.2, 2.2.2.2 |
5 |
5 |
10 |
20 |
|
12 |
Điều trị gãy liên tầng mặt |
2.2.1.2, 2.2.2.2 |
5 |
5 |
10 |
20 |
|
13 |
Rạch áp xe nông vùng mặt |
2.2.1.2, 2.2.2.2 |
3 |
5 |
10 |
18 |
|
14 |
Điều trị viêm xương tủy xương hàm |
2.2.1.2, 2.2.2.2 |
3 |
|
10 |
13 |
|
15 |
Phẫu thuật điều trị u lành tính xương hàm |
2.2.1.2, 2.2.2.2 |
5 |
|
20 |
25 |
|
16 |
Phẫu thuật điều trị nang lành tính xương hàm |
2.2.1.2, 2.2.2.2, 2.2.3 |
5 |
|
20 |
25 |
|
17 |
Chăm sóc người bệnh sau phẫu thuật hàm mặt |
2.2.1.2, 2.2.2.2, 2.2.3 |
3 |
|
20 |
23 |
|
18 |
Ung thư biểu mô vùng miệng và điều trị |
2.2.1, 2.2.3 |
5 |
|
10 |
15 |
|
19 |
Điều trị phẫu thuật khe hở môi |
2.2.1.3 |
3 |
10 |
10 |
23 |
|
20 |
Điều trị phẫu thuật khe hở khẩu cái |
2.2.1.3 |
3 |
10 |
10 |
23 |
|
21 |
Phẫu thuật implant cơ bản, tích hợp xương |
2.2.2.3 |
5 |
10 |
20 |
35 |
|
22 |
Điều trị mô mềm và mô xương |
2.2.1, 2.2.3, 2.2.3 |
5 |
5 |
20 |
35 |
|
23 |
Điều trị cấy ghép implant từ trường hợp đơn giản đến phức tạp |
2.2.1, 2.2.3, 2.2.3 |
5 |
10 |
20 |
35 |
|
24 |
Phẫu thuật lồi xương, tạo hình ổ răng, tạo hình tiền đình, bảo tồn ổ răng |
2.2.1.3 |
5 |
5 |
20 |
30 |
|
25 |
Cấp cứu răng hàm mặt |
2.2.1.4 |
5 |
|
10 |
15 |
|
|
Ôn tập, kiểm tra, đánh giá |
|
5 |
|
|
5 |
|
Tổng cộng |
120 |
120 |
360 |
600 |
||
V. DANH SÁCH GIẢNG VIÊN
Đang cập nhật
VI. ĐỊA ĐIỂM HỌC
Đang cập nhật


