I. MÔ TẢ KHÓA HỌC
- Sự cần thiết: Khóa học nhằm trang bị cho học viên kiến thức tổng quát về kỹ thuật y học chuyên ngành xét nghiệm như công tác tổ chức, quản lý một phòng xét nghiệm cho đến các kỹ thuật thường quy trong phòng xét nghiệm ở các lĩnh vực xét nghiệm chuyên biệt như hóa sinh, huyết học, vi sinh, ký sinh trùng,... cách lấy mẫu nghiệm phẩm, sử dụng và bảo quản một số dụng cụ trong phòng xét nghiệm, cách phân tích và biện luận kết quả xét nghiệm đặc biệt phù hợp với đối tượng là cán bộ y tế tốt nghiệp từ các chuyên ngành khác như dược học, cử nhân hóa học, cử nhân sinh học chưa được đào tạo chuyên ngành xét nghiệm đang công tác tại các khoa, phòng xét nghiệm.
II. MỤC TIÊU KHÓA HỌC
1. Mục tiêu khóa học:
2.1. Mục tiêu chung: Hiểu và trình bày được một số khái niệm cơ bản về xét nghiệm y học, hệ thống quản lý chất lượng phòng xét nghiệm, công tác kiểm tra chất lượng và tuân thủ các tiêu chuẩn về an toàn trong phòng xét nghiệm. Hiểu và trình bày được các nguyên lý cơ bản và ứng dụng để biện luận được kết quả xét nghiệm trong các lĩnh vực xét nghiệm hóa sinh, huyết học, vi sinh, ký sinh trùng. Thực hiện thành thạo các kỹ thuật xét nghiệm cơ bản theo quy trình thao tác chuẩn cũng như cập nhật các kỹ thuật xét nghiệm nâng cao như miễn dịch và sinh học phân tử trong xét nghiệm y học. Vận dụng được công tác kiểm tra chất lượng xét nghiệm theo từng lĩnh vực xét nghiệm.
2. Mục tiêu cụ thể:
2.1. Về kiến thức
- Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản về hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm và các thành tố quyết định chất lượng.
- Biện luận các kết quả xét nghiệm thuộc các lĩnh vực xét nghiệm khác nhau.
- Phân tích được một số chuyên đề sâu, các tác nhân hiếm gặp trong bệnh lý nhiễm trùng.
- Hiểu và trình bày được nguyên tắc thực hiện kiểm tra chất lượng xét nghiệm trong các lĩnh vực xét nghiệm.
2.2. Về kỹ năng:
- Có khả năng tìm hiểu tiếp về quản lý chất lượng xét nghiệm để xây dựng được phòng xét nghiệm đạt được các tiêu chí chất lượng theo ISO 15189 hoặc bộ tiêu chí của Việt Nam.
- Thực hiện thành thạo các thao tác xét nghiệm thuộc nhóm các xét nghiệm thường quy (hóa sinh, huyết học, vi sinh, ký sinh trùng).
- Có khả năng tự cập nhật các kiến thức chuyên sâu về kỹ thuật cũng như kiểm tra chất lượng liên quan các lĩnh vực xét nghiệm.
2.3. Về thái độ:
- Nhận thức được tầm quan trọng của hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm trong chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh.
- Có tinh thần gắn bó với ngành nghề xét nghiệm y học.
- Có thái độ nghiêm túc, trung thực và khách quan trong quá trình thực hiện xét nghiệm.
III. ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ
Cán bộ y tế tốt nghiệp từ các chuyên ngành khác như dược sĩ đại học, cử nhân hóa học, cử nhân sinh học, cử nhân điều dưỡng đã và đang công tác tại các khoa, phòng xét nghiệm. Cán bộ y tế đang hành nghề có liên quan đến lĩnh vực xét nghiệm hoặc có nhu cầu.
IV. NỘI DUNG KHÓA HỌC
|
Số |
Tên bài giảng |
Mục tiêu |
Lý |
Thực |
Tổng |
|
4.1. Phần cơ bản (thời gian đào tạo – 3 tháng) |
|||||
|
Xét nghiệm cơ bản |
10 |
30 |
40 |
||
|
1 |
Đại cương về xét nghiệm y học |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.1.3, 2.2.1.4 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Sử dụng một số thiết bị và dụng cụ cơ bản trong phòng xét nghiệm |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.1.3, 2.2.1.4 |
2 |
5 |
7 |
|
3 |
An toàn sinh học trong phòng xét nghiệm |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.1.3, 2.2.1.4 |
2 |
0 |
2 |
|
4 |
Kỹ thuật lấy mẫu máu trong xét nghiệm |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.1.3, 2.2.1.4 |
1 |
10 |
11 |
|
5 |
Quy trình thao tác chuẩn trong xét nghiệm |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.1.3, 2.2.1.4 |
1 |
5 |
6 |
|
6 |
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.1.3, 2.2.1.4 |
2 |
10 |
12 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm hóa sinh |
10 |
50 |
60 |
||
|
1 |
Dịch cơ thể, sự cân bằng nội môi trong cơ thể và mẫu bệnh phẩm trong xét nghiệm hóa sinh |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
0 |
1 |
|
2 |
Hệ thống đơn vị đo lường hóa sinh lâm sàng |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
0 |
1 |
|
3 |
Các phương pháp xét nghiệm hóa sinh (phương pháp đo quang và phương pháp miễn dịch) |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
15 |
17 |
|
4 |
Kỹ thuật xét nghiệm hóa sinh mẫu máu |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
15 |
17 |
|
5 |
Kỹ thuật xét nghiệm hóa sinh mẫu dịch cơ thể |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
10 |
12 |
|
6 |
Kỹ thuật xét nghiệm hóa sinh mẫu nước tiểu |
2.2.1.1, 2.2.1.2, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
10 |
12 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm huyết học |
10 |
50 |
60 |
||
|
1 |
Sự tạo máu và các dòng tế bào máu |
2.2.1.1, 2.2.1.3, 2.2.2.1, 2.2.2.2 |
1 |
0 |
1 |
|
2 |
Sinh lý và bệnh lý đông cầm máu |
2.2.1.1, 2.2.1.3, 2.2.2.1, 2.2.2.2 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
Hệ thống nhóm máu trong kỹ thuật truyền máu |
2.2.1.1, 2.2.1.3, 2.2.2.1, 2.2.2.2 |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
Các chế phẩm máu và an toàn truyền máu |
2.2.1.1, 2.2.1.3, 2.2.2.1, 2.2.2.2 |
1 |
0 |
1 |
|
5 |
Kỹ thuật xét nghiệm huyết học tế bào |
2.2.1.1, 2.2.1.3, 2.2.2.1, 2.2.2.2 |
2 |
20 |
22 |
|
6 |
Kỹ thuật xét nghiệm khảo sát đông máu và cầm máu. |
2.2.1.1, 2.2.1.3, 2.2.2.1, 2.2.2.2 |
2 |
15 |
17 |
|
7 |
Kỹ thuật xét nghiệm trong truyền máu |
2.2.1.1, 2.2.1.3, 2.2.2.1, 2.2.2.2 |
1 |
15 |
16 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh |
10 |
50 |
60 |
||
|
1 |
Đại cương vi khuẩn và virus y học |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
0 |
1 |
|
2 |
Các nhóm vi khuẩn gây bệnh thường gặp |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
Các nhóm virus gây bệnh thường gặp |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
Giới thiệu quy trình chẩn đoán thường quy trong phòng xét nghiệm vi sinh |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
0 |
2 |
|
5 |
Các kỹ thuật cơ bản trong phòng xét nghiệm vi sinh |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
0 |
10 |
10 |
|
6 |
Kỹ thuật lấy và vận chuyển mẫu bệnh phẩm vi sinh |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
5 |
6 |
|
7 |
Kỹ thuật nuôi cấy, phân lập vi khuẩn với các mẫu bệnh phẩm thường quy |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
25 |
27 |
|
8 |
Kỹ thuật định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ bằng phương pháp thủ công và tự động |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
10 |
11 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm ký sinh trùng |
5 |
30 |
35 |
||
|
1 |
Đại cương ký sinh trùng y học |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
0 |
1 |
|
2 |
Kỹ thuật xét nghiệm chẩn đoán các loài giun sán gây bệnh thường gặp |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
10 |
12 |
|
3 |
Kỹ thuật xét nghiệm chẩn đoán các loài đơn bào gây bệnh thường gặp |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
10 |
11 |
|
4 |
Kỹ thuật xét nghiệm chẩn đoán các loài vi nấm gây bệnh thường gặp |
2.2.1.1, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.2.3, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
10 |
11 |
|
|
Ôn tập, kiểm tra, đánh giá |
|
|
|
|
|
Tổng (phần cơ bản) |
45 |
210 |
255 |
||
|
4.2. Phần nâng cao (thời gian đào tạo – 3 tháng) |
|||||
|
Quản lý chất lượng xét nghiệm |
5 |
0 |
5 |
||
|
1 |
Giới thiệu hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm |
2.2.1.1, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.1 |
2 |
0 |
2 |
|
2 |
Các thành tố quyết định chất lượng xét nghiệm |
2.2.1.1, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.1 |
3 |
0 |
3 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm hóa sinh nâng cao |
10 |
70 |
80 |
||
|
2 |
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh |
2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.2 |
2 |
0 |
02 |
|
3 |
Kỹ thuật xét nghiệm hóa sinh nâng cao |
2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.2 |
8 |
70 |
78 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm huyết học nâng cao |
10 |
70 |
80 |
||
|
1 |
Kháng nguyên hồng cầu ngoài hệ ABO và Rh |
2.2.1.2, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
10 |
12 |
|
2 |
Kỹ thuật khảo sát phết máu ngoại biên |
2.2.1.2, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
3 |
30 |
33 |
|
3 |
Kỹ thuật khảo sát tế bào Hargrave |
2.2.1.2, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
5 |
6 |
|
4 |
Kỹ thuật định nhóm máu khó hệ ABO |
2.2.1.2, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
15 |
17 |
|
5 |
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học |
2.2.1.2, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
10 |
12 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh nâng cao |
10 |
70 |
80 |
||
|
1 |
Ứng dụng miễn dịch trong chẩn đoán bệnh lý nhiễm trùng |
2.2.1.2, 2.2.1.3 |
3 |
15 |
18 |
|
2 |
Ứng dụng sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh lý nhiễm trùng |
2.2.1.4, 2.2.2.1 |
3 |
15 |
18 |
|
3 |
Phân tích bệnh phẩm trong phòng xét nghiệm vi sinh nâng cao |
2.2.2.2, 2.2.3.2 |
2 |
30 |
32 |
|
4 |
Kiểm soát chất lượng trong xét nghiệm vi sinh |
2.2.3.3 |
2 |
10 |
12 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm ký sinh trùng nâng cao |
10 |
65 |
75 |
||
|
1 |
Kỹ thuật xét nghiệm huyết thanh học trong bệnh lý ký sinh trùng |
2.2.1.2 |
1 |
10 |
11 |
|
2 |
Vai trò của tăng bạch cầu ái toan trong bệnh lý nhiễm ký sinh trùng |
2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
10 |
11 |
|
3 |
Kỹ thuật xét nghiệm chẩn đoán bệnh động vật ký sinh |
2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
2 |
10 |
12 |
|
4 |
Kỹ thuật xét nghiệm chẩn đoán bệnh ký sinh trùng cơ hội |
2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.3.2, 2.2.3.3 |
1 |
10 |
11 |
|
5 |
Phân tích bệnh phẩm trong phòng xét nghiệm ký sinh trùng nâng cao |
|
5 |
25 |
30 |
|
|
Ôn tập, kiểm tra, đánh giá |
|
|
|
|
|
Tổng (phần nâng cao) |
45 |
315 |
360 |
||
|
Tổng cộng (phần cơ bản và nâng cao) |
90 |
525 |
615 |
||
V. DANH SÁCH GIẢNG VIÊN
Đang cập nhật
VI. ĐỊA ĐIỂM HỌC
Đang cập nhật

